Quản Trị Viên 13
18-09-2006, 07:10 AM
Thứ Hai, ngày 26/07 năm Bính Tuất
Hành: Kim
Trực: Trừ
Sao: Tâm (*)
Ngày: Canh Tuất
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Ngày Lục Nhâm: Lưu Liên (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Quỷ Khốc nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Giao dịch, Hỏi Luật sư, Làm giấy hôn thú, May sắm quần áo - may mặc, Mua bảo hiểm, Nhập học, Sửa sang phòng ốc, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Trả tiền.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Trùng Tang, Quả Tú, Tam Tang, Ly Sàng, Dương Thác, Quỷ Khốc, Hỏa Tinh.
Cát Thần: Thiên Phú, Thiên Quý, Thiên Quan, Lộc Khố, Phúc Sinh, Kinh Tâm .
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Thứ Ba, ngày 27/07 năm Bính Tuất
Hành: Kim
Trực: Mãn
Sao: Vĩ (*)
Ngày: Tân Hợi
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Ất Tị, Kỷ Tị
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Giao dịch, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hỏi Luật sư, Làm giấy hôn thú, Làm đường sá, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Sửa sang phòng ốc, Thương lượng, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Trả tiền.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thiên Cương, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Băng Tiêu, Ngọa Hãm, Câu Trận, Ngũ Hư, Xích Khẩu, Độc Hỏa, Tam Nương.
Cát Thần: Thiên Quý, Nguyệt Giải, Hoạt Diệu, Phổ Hộ.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Thứ Tư, ngày 28/07 năm Bính Tuất
Hành: Mộc
Trực: Bình
Sao: Cơ (*)
Ngày: Nhâm Tý
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Bính Ngọ, Canh Ngọ
Ngày Lục Nhâm: Xích Khẩu (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể., nhưng cũng nên cẩn thận chọn giờ tốt khi có việc quan trọng vì ngày lục nhâm là Xích Khẩu.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Khai trương - mở cửa hàng, Khởi công xây dựng nhà cửa, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Nhận chức vụ, Nhập học, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ.
Hung - Cát:
Hung Thần: Đại Hao, Tiểu Không Vong.
Cát Thần: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tam Hơp, Dân Nhật - Thời Đức, Hoàng Ân, Thanh Long.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Thứ Năm, ngày 29/07 năm Bính Tuất
Hành: Mộc
Trực: Định
Sao: Đẩu (*)
Ngày: Quý Sửu
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Nhâm Tý
Ngày này kỵ tuổi: Đinh Mùi, Tân Mùi
Ngày Lục Nhâm: Tiểu Kiết (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Thọ Tử, Sát Chủ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Giao dịch, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hủy bỏ hợp đồng, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thọ Tử, Ngũ Quỷ, Sát Chủ, Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận.
Cát Thần: Thiên Đức, Mẫu Thương, Minh Đường.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Thứ Sáu, ngày 01/08 năm Bính Tuất
Hành: Thủy
Trực: Chấp
Sao: Ngưu (*)
Ngày: Giáp Dần
Kiến: Đinh Dậu
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Giáp Tý
Ngày này kỵ tuổi: Mậu Thân, Bính Thân
Ngày Lục Nhâm: Lưu Liên (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Động thổ, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc.
Hung - Cát:
Hung Thần: Kiếp Sát, Hoàng Sa, Không Phòng, Âm Thác, Tứ Ly.
Cát Thần: Thiên Đức, Thiên Phúc, Nguyệt Không, Giải Thần, Thanh Long.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Thứ Bẩy, ngày 02/08 năm Bính Tuất
Hành: Thủy
Trực: Phá
Sao: Nữ (*)
Ngày: Ất Mão
Kiến: Đinh Dậu
Tiết: Thu Phân
(Giữa Thu)
Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Kỷ Dậu, Đinh Dậu
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Khai trương - mở cửa hàng, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mở trại chăn nuôi, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Thực hiện việc tang chế - mai táng, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Nên: Không tốt cho tất cả các việc., nhưng cũng có thể chọn giờ tốt để làm những việc không quan trọng vì ngày lục nhâm là Tốc Hỷ.
Hung - Cát:
Hung Thần: Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm đại hỏa, Thần Cách, Phi Mã Sát, Trùng Phục, Tội Chỉ, Ngũ Hư, Không Phòng, Âm Thác, Xích Khẩu.
Cát Thần: Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Giờ xấu:
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chủ Nhật, ngày 03/08 năm Bính Tuất
Hành: Thổ
Trực: Nguy
Sao: Hư (*)
Ngày: Bính Thìn
Kiến: Đinh Dậu
Tiết: Thu Phân
(Giữa Thu)
Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất
Ngày Lục Nhâm: Xích Khẩu (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Không tốt cho tất cả các việc..
Hung - Cát:
Hung Thần: Nguyệt Phá, Nguyệt Hư, Tiểu Không Vong, Tam Nương.
Cát Thần: Kinh Tâm , Hoạt Diệu, Lục Hợp, Mẫu Thương.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hành: Kim
Trực: Trừ
Sao: Tâm (*)
Ngày: Canh Tuất
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Ngày Lục Nhâm: Lưu Liên (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Quỷ Khốc nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Giao dịch, Hỏi Luật sư, Làm giấy hôn thú, May sắm quần áo - may mặc, Mua bảo hiểm, Nhập học, Sửa sang phòng ốc, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Trả tiền.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Trùng Tang, Quả Tú, Tam Tang, Ly Sàng, Dương Thác, Quỷ Khốc, Hỏa Tinh.
Cát Thần: Thiên Phú, Thiên Quý, Thiên Quan, Lộc Khố, Phúc Sinh, Kinh Tâm .
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Thứ Ba, ngày 27/07 năm Bính Tuất
Hành: Kim
Trực: Mãn
Sao: Vĩ (*)
Ngày: Tân Hợi
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Ất Tị, Kỷ Tị
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Giao dịch, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hỏi Luật sư, Làm giấy hôn thú, Làm đường sá, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Sửa sang phòng ốc, Thương lượng, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Trả tiền.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thiên Cương, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Băng Tiêu, Ngọa Hãm, Câu Trận, Ngũ Hư, Xích Khẩu, Độc Hỏa, Tam Nương.
Cát Thần: Thiên Quý, Nguyệt Giải, Hoạt Diệu, Phổ Hộ.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Thứ Tư, ngày 28/07 năm Bính Tuất
Hành: Mộc
Trực: Bình
Sao: Cơ (*)
Ngày: Nhâm Tý
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Bính Ngọ, Canh Ngọ
Ngày Lục Nhâm: Xích Khẩu (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể., nhưng cũng nên cẩn thận chọn giờ tốt khi có việc quan trọng vì ngày lục nhâm là Xích Khẩu.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Khai trương - mở cửa hàng, Khởi công xây dựng nhà cửa, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Nhận chức vụ, Nhập học, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ.
Hung - Cát:
Hung Thần: Đại Hao, Tiểu Không Vong.
Cát Thần: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tam Hơp, Dân Nhật - Thời Đức, Hoàng Ân, Thanh Long.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Thứ Năm, ngày 29/07 năm Bính Tuất
Hành: Mộc
Trực: Định
Sao: Đẩu (*)
Ngày: Quý Sửu
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Nhâm Tý
Ngày này kỵ tuổi: Đinh Mùi, Tân Mùi
Ngày Lục Nhâm: Tiểu Kiết (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Thọ Tử, Sát Chủ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Giao dịch, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hủy bỏ hợp đồng, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thọ Tử, Ngũ Quỷ, Sát Chủ, Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận.
Cát Thần: Thiên Đức, Mẫu Thương, Minh Đường.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Thứ Sáu, ngày 01/08 năm Bính Tuất
Hành: Thủy
Trực: Chấp
Sao: Ngưu (*)
Ngày: Giáp Dần
Kiến: Đinh Dậu
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Giáp Tý
Ngày này kỵ tuổi: Mậu Thân, Bính Thân
Ngày Lục Nhâm: Lưu Liên (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Động thổ, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc.
Hung - Cát:
Hung Thần: Kiếp Sát, Hoàng Sa, Không Phòng, Âm Thác, Tứ Ly.
Cát Thần: Thiên Đức, Thiên Phúc, Nguyệt Không, Giải Thần, Thanh Long.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Thứ Bẩy, ngày 02/08 năm Bính Tuất
Hành: Thủy
Trực: Phá
Sao: Nữ (*)
Ngày: Ất Mão
Kiến: Đinh Dậu
Tiết: Thu Phân
(Giữa Thu)
Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Kỷ Dậu, Đinh Dậu
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Khai trương - mở cửa hàng, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mở trại chăn nuôi, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Thực hiện việc tang chế - mai táng, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Nên: Không tốt cho tất cả các việc., nhưng cũng có thể chọn giờ tốt để làm những việc không quan trọng vì ngày lục nhâm là Tốc Hỷ.
Hung - Cát:
Hung Thần: Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm đại hỏa, Thần Cách, Phi Mã Sát, Trùng Phục, Tội Chỉ, Ngũ Hư, Không Phòng, Âm Thác, Xích Khẩu.
Cát Thần: Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Giờ xấu:
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chủ Nhật, ngày 03/08 năm Bính Tuất
Hành: Thổ
Trực: Nguy
Sao: Hư (*)
Ngày: Bính Thìn
Kiến: Đinh Dậu
Tiết: Thu Phân
(Giữa Thu)
Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất
Ngày Lục Nhâm: Xích Khẩu (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Không tốt cho tất cả các việc..
Hung - Cát:
Hung Thần: Nguyệt Phá, Nguyệt Hư, Tiểu Không Vong, Tam Nương.
Cát Thần: Kinh Tâm , Hoạt Diệu, Lục Hợp, Mẫu Thương.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)