Quản Trị Viên 13
03-09-2006, 08:29 AM
Thứ Hai, ngày 12/07 năm Bính Tuất
Hành: Hỏa
Trực: Kiên
Sao: Tất (*)
Ngày: Bính Thân
Kiến: Bính Thân
Tiết: Xử Thử
(Nắng muộn)
Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Canh Dần, Nhâm Dần
Ngày Lục Nhâm: Không Vong (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Động thổ, Khởi công xây dựng nhà cửa, Làm thủ tục hành chánh, Sửa cửa hàng - tạo kho vựa, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đính hôn, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán, Xây chùa - miễu - đình.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thổ Phủ, Lục Bất Thành, Tiểu Không Vong.
Cát Thần: Nguyệt Không, Minh Tinh, Mãn Đức Tinh, Phúc Hậu.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Thứ Ba, ngày 13/07 năm Bính Tuất
Hành: Hỏa
Trực: Trừ
Sao: Chủy (*)
Ngày: Đinh Dậu
Kiến: Bính Thân
Tiết: Xử Thử
(Nắng muộn)
Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Tân Mão, Quý Mão
Ngày Lục Nhâm: Đại An (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Không tốt cho tất cả các việc., nhưng cũng có thể chọn giờ tốt để làm những việc không quan trọng vì ngày lục nhâm là Đại An.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thiên Ôn, Nhân Cách, Vãng Vong, Cửu Không, Huyền Vũ, Tội Chỉ, Nguyệt Kiến chuyển sát, Thiên Địa chính chuyển, Phủ Đầu Dát, Tam Nương.
Cát Thần: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Giờ xấu:
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Thứ Tư, ngày 14/07 năm Bính Tuất
Hành: Mộc
Trực: Mãn
Sao: Sâm (*)
Ngày: Mậu Tuất
Kiến: Bính Thân
Tiết: Xử Thử
(Nắng muộn)
Giờ khởi đầu ngày: Nhâm Tý
Ngày này kỵ tuổi: Nhâm Thìn, Bính Thìn
Ngày Lục Nhâm: Lưu Liên (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Quỷ Khốc, Nguyệt Kỵ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Giao dịch, Hỏi Luật sư, Làm giấy hôn thú, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua bảo hiểm, Nhập học, Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Trả tiền, Trổ cửa cái trong nhà.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Quả Tú, Tam Tang, Ly Sàng, Quỷ Khốc, Nguyệt Kỵ, Ly Sào.
Cát Thần: Thiên Đức Hợp, Thiên Phú, Thiên Quan, Lộc Khố, Phúc Sinh, Kinh Tâm .
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Thứ Năm, ngày 15/07 năm Bính Tuất
Hành: Mộc
Trực: Mãn
Sao: Tĩn (*)
Ngày: Kỷ Hợi
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Giáp Tý
Ngày này kỵ tuổi: Quý Tị, Đinh Tị
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Hủy bỏ hợp đồng, Khai trương - mở cửa hàng, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mở trại chăn nuôi, Mua cổ phiếu, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Nhận chức vụ, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Thu tiền - đòi nợ, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Nên: Động thổ, Sửa sang phòng ốc.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thiên Cương, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Băng Tiêu, Ngọa Hãm, Câu Trận, Ngũ Hư, Xích Khẩu, Độc Hỏa.
Cát Thần: Nguyệt Giải, Hoạt Diệu, Phổ Hộ.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Thứ Sáu, ngày 16/07 năm Bính Tuất
Hành: Thổ
Trực: Bình
Sao: Qủy (*)
Ngày: Canh Tý
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Ngày Lục Nhâm: Xích Khẩu (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể., nhưng cũng nên cẩn thận chọn giờ tốt khi có việc quan trọng vì ngày lục nhâm là Xích Khẩu.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Động thổ, Khai trương - mở cửa hàng, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mở trại chăn nuôi, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Thu tiền - đòi nợ.
Hung - Cát:
Hung Thần: Đại Hao, Trùng Tang, Đại Không Vong.
Cát Thần: Thiên Quý, Tam Hơp, Dân Nhật - Thời Đức, Hoàng Ân, Thanh Long.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Thứ Bẩy, ngày 17/07 năm Bính Tuất
Hành: Thổ
Trực: Định
Sao: Liễu (*)
Ngày: Tân Sửu
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Ất Mùi, Đinh Mùi
Ngày Lục Nhâm: Tiểu Kiết (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Thọ Tử, Sát Chủ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Dời nhà cũ qua nhà mới, Giao dịch, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hỏi Luật sư, Làm giấy hôn thú, Mua bảo hiểm, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Sửa sang phòng ốc, Thu tiền - đòi nợ, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Trả tiền.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thọ Tử, Ngũ Quỷ, Sát Chủ, Tứ Thời đại mộ, Ly Sào, Hỏa Tinh.
Cát Thần: Thiên Quý, Mẫu Thương, Minh Đường.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Chủ Nhật, ngày 18/07 năm Bính Tuất
Hành: Kim
Trực: Chấp
Sao: Tinh (*)
Ngày: Nhâm Dần
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Bính Thân, Canh Thân
Ngày Lục Nhâm: Không Vong (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Hỏi Luật sư, Làm kim hoàn, Làm đường sá, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Nhập học, Sửa sang phòng ốc, Thương lượng.
Hung - Cát:
Hung Thần: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình, Không Phòng, Tam Nương.
Cát Thần: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Thánh Tâm, Giải Thần, Dịch Mã.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Hành: Hỏa
Trực: Kiên
Sao: Tất (*)
Ngày: Bính Thân
Kiến: Bính Thân
Tiết: Xử Thử
(Nắng muộn)
Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Canh Dần, Nhâm Dần
Ngày Lục Nhâm: Không Vong (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Động thổ, Khởi công xây dựng nhà cửa, Làm thủ tục hành chánh, Sửa cửa hàng - tạo kho vựa, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đính hôn, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán, Xây chùa - miễu - đình.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thổ Phủ, Lục Bất Thành, Tiểu Không Vong.
Cát Thần: Nguyệt Không, Minh Tinh, Mãn Đức Tinh, Phúc Hậu.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Thứ Ba, ngày 13/07 năm Bính Tuất
Hành: Hỏa
Trực: Trừ
Sao: Chủy (*)
Ngày: Đinh Dậu
Kiến: Bính Thân
Tiết: Xử Thử
(Nắng muộn)
Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Tân Mão, Quý Mão
Ngày Lục Nhâm: Đại An (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Không tốt cho tất cả các việc., nhưng cũng có thể chọn giờ tốt để làm những việc không quan trọng vì ngày lục nhâm là Đại An.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thiên Ôn, Nhân Cách, Vãng Vong, Cửu Không, Huyền Vũ, Tội Chỉ, Nguyệt Kiến chuyển sát, Thiên Địa chính chuyển, Phủ Đầu Dát, Tam Nương.
Cát Thần: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Giờ xấu:
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Thứ Tư, ngày 14/07 năm Bính Tuất
Hành: Mộc
Trực: Mãn
Sao: Sâm (*)
Ngày: Mậu Tuất
Kiến: Bính Thân
Tiết: Xử Thử
(Nắng muộn)
Giờ khởi đầu ngày: Nhâm Tý
Ngày này kỵ tuổi: Nhâm Thìn, Bính Thìn
Ngày Lục Nhâm: Lưu Liên (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Quỷ Khốc, Nguyệt Kỵ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Giao dịch, Hỏi Luật sư, Làm giấy hôn thú, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua bảo hiểm, Nhập học, Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Trả tiền, Trổ cửa cái trong nhà.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Quả Tú, Tam Tang, Ly Sàng, Quỷ Khốc, Nguyệt Kỵ, Ly Sào.
Cát Thần: Thiên Đức Hợp, Thiên Phú, Thiên Quan, Lộc Khố, Phúc Sinh, Kinh Tâm .
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Thứ Năm, ngày 15/07 năm Bính Tuất
Hành: Mộc
Trực: Mãn
Sao: Tĩn (*)
Ngày: Kỷ Hợi
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Giáp Tý
Ngày này kỵ tuổi: Quý Tị, Đinh Tị
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Hủy bỏ hợp đồng, Khai trương - mở cửa hàng, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mở trại chăn nuôi, Mua cổ phiếu, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Nhận chức vụ, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Thu tiền - đòi nợ, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Nên: Động thổ, Sửa sang phòng ốc.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thiên Cương, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Băng Tiêu, Ngọa Hãm, Câu Trận, Ngũ Hư, Xích Khẩu, Độc Hỏa.
Cát Thần: Nguyệt Giải, Hoạt Diệu, Phổ Hộ.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Thứ Sáu, ngày 16/07 năm Bính Tuất
Hành: Thổ
Trực: Bình
Sao: Qủy (*)
Ngày: Canh Tý
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Ngày Lục Nhâm: Xích Khẩu (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể., nhưng cũng nên cẩn thận chọn giờ tốt khi có việc quan trọng vì ngày lục nhâm là Xích Khẩu.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Động thổ, Khai trương - mở cửa hàng, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mở trại chăn nuôi, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Thu tiền - đòi nợ.
Hung - Cát:
Hung Thần: Đại Hao, Trùng Tang, Đại Không Vong.
Cát Thần: Thiên Quý, Tam Hơp, Dân Nhật - Thời Đức, Hoàng Ân, Thanh Long.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Thứ Bẩy, ngày 17/07 năm Bính Tuất
Hành: Thổ
Trực: Định
Sao: Liễu (*)
Ngày: Tân Sửu
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Ất Mùi, Đinh Mùi
Ngày Lục Nhâm: Tiểu Kiết (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Thọ Tử, Sát Chủ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Dời nhà cũ qua nhà mới, Giao dịch, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hỏi Luật sư, Làm giấy hôn thú, Mua bảo hiểm, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Sửa sang phòng ốc, Thu tiền - đòi nợ, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Trả tiền.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thọ Tử, Ngũ Quỷ, Sát Chủ, Tứ Thời đại mộ, Ly Sào, Hỏa Tinh.
Cát Thần: Thiên Quý, Mẫu Thương, Minh Đường.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Chủ Nhật, ngày 18/07 năm Bính Tuất
Hành: Kim
Trực: Chấp
Sao: Tinh (*)
Ngày: Nhâm Dần
Kiến: Bính Thân
Tiết: Bạch Lộ
(Sương trắng)
Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Bính Thân, Canh Thân
Ngày Lục Nhâm: Không Vong (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Hỏi Luật sư, Làm kim hoàn, Làm đường sá, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Nhập học, Sửa sang phòng ốc, Thương lượng.
Hung - Cát:
Hung Thần: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình, Không Phòng, Tam Nương.
Cát Thần: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Thánh Tâm, Giải Thần, Dịch Mã.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)