PDA

View Full Version : LVS từ 29/06 năm Bính Tuất đến 06/07 năm Bính Tuất


Quản Trị Viên 13
23-07-2006, 07:52 PM
Thứ Hai, ngày 29/06 năm Bính Tuất

Hành: Thủy
Trực: Nguy
Sao: Tâm (*)

Ngày: Giáp Dần
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Đại Thử
(Nắng gắt)
Giờ khởi đầu ngày: Giáp Tý
Ngày này kỵ tuổi: Mậu Thân, Bính Thân
Ngày Lục Nhâm: Xích Khẩu (**)

Kiêng - Nên:

Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Đính hôn, Động thổ, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Thực hiện việc tang chế - mai táng, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
Nên: Đầu tư kinh doanh, Khai trương - mở cửa hàng, Mở cửa đặt văn phòng, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mua bảo hiểm, Mua cổ phiếu, Thu tiền - đòi nợ, Trổ cửa cái trong nhà, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.

Hung - Cát:

Hung Thần: Tội Chỉ, Thổ Cấm, Ly Sàng, Tiểu Không Vong, Nguyệt Tận.
Cát Thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Tài, Ngũ Phú, Hoạt Diệu, Mẫu Thương.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)

Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)


Thứ Ba, ngày 01/07 năm Bính Tuất

Hành: Thủy
Trực: Thành
Sao: Vĩ (*)

Ngày: Ất Mão
Kiến: Bính Thân
Tiết: Đại Thử
(Nắng gắt)
Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Kỷ Dậu, Đinh Dậu
Ngày Lục Nhâm: Đại An (**)

Kiêng - Nên:

Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Hủy bỏ hợp đồng, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Nhập học, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Nên: Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đính hôn, Động thổ, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Tập họp - hội họp bạn bè, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.

Hung - Cát:

Hung Thần: Thiên Lại, Hoang Vu, Chu Tước hắc đạo, Ngũ Hư, Không Phòng, Âm Thác.
Cát Thần: Thiên Phúc, Cát Khánh, Ích Hậu.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)

Giờ xấu:
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)


Thứ Tư, ngày 02/07 năm Bính Tuất

Hành: Thổ
Trực: Thâu
Sao: Cơ (*)

Ngày: Bính Thìn
Kiến: Bính Thân
Tiết: Đại Thử
(Nắng gắt)
Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất
Ngày Lục Nhâm: Lưu Liên (**)

Kiêng - Nên:

Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể., nhưng cũng nên cẩn thận chọn giờ tốt khi có việc quan trọng vì ngày lục nhâm là Lưu Liên.
Nên: Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Khai trương - mở cửa hàng, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mở trại chăn nuôi, Mua cổ phiếu, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.

Hung - Cát:

Hung Thần: Hỏa Tai, Nguyệt Yếm đại hỏa, Cô Thần, Dương Công Kỵ.
Cát Thần: Thiên Hỷ, Thiên Tài, Nguyệt Không, Tục Thế, Tam Hơp, Mẫu Thương.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)


Thứ Năm, ngày 03/07 năm Bính Tuất

Hành: Thổ
Trực: Khai
Sao: Đẩu (*)

Ngày: Đinh Tị
Kiến: Bính Thân
Tiết: Đại Thử
(Nắng gắt)
Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Tân Hợi, Quý Hợi
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)

Kiêng - Nên:

Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Làm đường sá, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Trổ cửa cái trong nhà.

Hung - Cát:

Hung Thần: Tiểu Hồng Sa, Kiếp Sát, Địa Phá, Thần Cách, Hà Khôi, Lôi Công, Thổ Cấm, Xích Khẩu, Câu Giảo, Tam Nương.
Cát Thần: Nguyệt Đức Hợp, Địa Tài, Ngũ Phú, U Vi Tinh, Yếu Yên, Lục Hợp, Kim Đường.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)


Thứ Sáu, ngày 04/07 năm Bính Tuất

Hành: Hỏa
Trực: Bế
Sao: Ngưu (*)

Ngày: Mậu Ngọ
Kiến: Bính Thân
Tiết: Đại Thử
(Nắng gắt)
Giờ khởi đầu ngày: Nhâm Tý
Ngày này kỵ tuổi: Nhâm Tý, Giáp Tý
Ngày Lục Nhâm: Xích Khẩu (**)

Kiêng - Nên:

Kiêng: Cưới gả - Hôn nhân, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Động thổ, May sắm quần áo - may mặc, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè.
Nên: Đầu tư kinh doanh, Đem tiền gởi nhà Bank, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Làm đường sá, Làm thủ tục hành chánh, Mua bảo hiểm, Mua cổ phiếu, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Thu tiền - đòi nợ, Trổ cửa cái trong nhà.

Hung - Cát:

Hung Thần: Thiên Ngục, Hoàng Sa, Phi Mã Sát, Bạch Hổ, Lỗ Ban Sát, Không Phòng, Tiểu Không Vong, Thiên Hỏa, Ly Sào.
Cát Thần: Thiên Đức Hợp, Sinh Khí, Thiên Mã, Nguyệt Tài, Đại Hồng Sa.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)

Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)


Thứ Bẩy, ngày 05/07 năm Bính Tuất

Hành: Hỏa
Trực: Kiên
Sao: Nữ (*)

Ngày: Kỷ Mùi
Kiến: Bính Thân
Tiết: Đại Thử
(Nắng gắt)
Giờ khởi đầu ngày: Giáp Tý
Ngày này kỵ tuổi: Quý Sửu, Ất Sửu
Ngày Lục Nhâm: Tiểu Kiết (**)

Kiêng - Nên:

Kiêng: Có sao xấu là Nguyệt Kỵ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hỏi Luật sư, Hủy bỏ hợp đồng, Làm đường sá, Mở Party (tiệc tùng), Mua bảo hiểm, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Sửa sang phòng ốc, Thương lượng, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa.

Hung - Cát:

Hung Thần: Hoang Vu, Địa Tặc, Nguyệt Hư, Ngũ Hư, Tứ Thời Cô quả, Nguyệt Kỵ, Hỏa Tinh.
Cát Thần: Thiên Thành, Tuế Hợp, Đại Hồng Sa, Ngọc Đường.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)


Chủ Nhật, ngày 06/07 năm Bính Tuất

Hành: Mộc
Trực: Trừ
Sao: Hư (*)

Ngày: Canh Thân
Kiến: Bính Thân
Tiết: Đại Thử
(Nắng gắt)
Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Giáp Dần, Mậu Dần
Ngày Lục Nhâm: Không Vong (**)

Kiêng - Nên:

Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Động thổ, Khai trương - mở cửa hàng, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mở trại chăn nuôi, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Nhận chức vụ, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Thực hiện việc tang chế - mai táng, Thu tiền - đòi nợ, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Nên: Dời nhà cũ qua nhà mới.

Hung - Cát:

Hung Thần: Thổ Phủ, Lục Bất Thành, Trùng Tang, Dương Thác.
Cát Thần: Thiên Quý, Minh Tinh, Mãn Đức Tinh, Phúc Hậu.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)

Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)