Quản Trị Viên 13
17-07-2006, 07:44 AM
Thứ Hai, ngày 22/06 năm Bính Tuất
Hành: Thủy
Trực: Kiên
Sao: Trương (*)
Ngày: Đinh Mùi
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Tiểu Thử
(Nắng nhẹ)
Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Tân Sửu, Kỷ Sửu
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang).
Hung - Cát:
Hung Thần: Thổ Phủ, Thần Cách, Huyền Vũ, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Không Phòng, Âm Thác, Dương Thác, Xích Khẩu, Tam Nương.
Cát Thần: Thiên Quý, Thánh Tâm.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Thứ Ba, ngày 23/06 năm Bính Tuất
Hành: Thổ
Trực: Trừ
Sao: Dực (*)
Ngày: Mậu Thân
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Tiểu Thử
(Nắng nhẹ)
Giờ khởi đầu ngày: Nhâm Tý
Ngày này kỵ tuổi: Nhâm Dần, Giáp Dần
Ngày Lục Nhâm: Xích Khẩu (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Nguyệt Kỵ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Hủy bỏ hợp đồng, Làm đường sá, Thương lượng.
Hung - Cát:
Hung Thần: Kiếp Sát, Hoang Vu, Địa Tặc, Ngũ Quỷ, Trùng Phục, Ngũ Hư, Nguyệt Kỵ, Ly Sào, Hỏa Tinh.
Cát Thần: Thiên Quan, U Vi Tinh, Tuế Hợp, Ích Hậu.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Thứ Tư, ngày 24/06 năm Bính Tuất
Hành: Thổ
Trực: Mãn
Sao: Chẩn (*)
Ngày: Kỷ Dậu
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Tiểu Thử
(Nắng nhẹ)
Giờ khởi đầu ngày: Giáp Tý
Ngày này kỵ tuổi: Quý Mão, Ất Mão
Ngày Lục Nhâm: Tiểu Kiết (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Cưới gả - Hôn nhân, Đính hôn, Làm giấy hôn thú.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Động thổ, Làm thủ tục hành chánh, May sắm quần áo - may mặc, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Thu tiền - đòi nợ, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thổ Ôn, Hỏa Tai, Phi Mã Sát, Trùng Tang, Câu Trận, Quả Tú, Ly Sào.
Cát Thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phú, Lộc Khố, Tục Thế, Dân Nhật - Thời Đức.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Giờ xấu:
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Thứ Năm, ngày 25/06 năm Bính Tuất
Hành: Kim
Trực: Bình
Sao: Giác (*)
Ngày: Canh Tuất
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Tiểu Thử
(Nắng nhẹ)
Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Ngày Lục Nhâm: Không Vong (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Sát Chủ, Quỷ Khốc nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Giao dịch, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hỏi Luật sư, Làm giấy hôn thú, Làm kim hoàn, Làm đường sá, May sắm quần áo - may mặc, Mua bảo hiểm, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thương lượng.
Hung - Cát:
Hung Thần: Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Băng Tiêu, Ngọa Hãm, Hà Khôi, Sát Chủ, Không Phòng, Quỷ Khốc, Đại Không Vong, Câu Giảo, Cửu Thổ Quỷ.
Cát Thần: Nguyệt Không, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Thanh Long.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Thứ Sáu, ngày 26/06 năm Bính Tuất
Hành: Kim
Trực: Định
Sao: Can (*)
Ngày: Tân Hợi
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Tiểu Thử
(Nắng nhẹ)
Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Ất Tị, Kỷ Tị
Ngày Lục Nhâm: Đại An (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể..
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mở trại chăn nuôi, Nhận chức vụ, Nhập học, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ.
Hung - Cát:
Hung Thần: Đại Hao, Nhân Cách, Lôi Công, Không Phòng.
Cát Thần: Nguyệt Tài, Nguyệt Ân, Âm Đức, Mãn Đức Tinh, Tam Hơp, Minh Đường.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Thứ Bẩy, ngày 27/06 năm Bính Tuất
Hành: Mộc
Trực: Chấp
Sao: Đê (*)
Ngày: Nhâm Tý
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Đại Thử
(Nắng gắt)
Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Bính Ngọ, Canh Ngọ
Ngày Lục Nhâm: Lưu Liên (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Không tốt cho tất cả các việc..
Hung - Cát:
Hung Thần: Thiên Ôn, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Hoàng Sa, Cửu Không, Ngũ Hư, Độc Hỏa, Tam Nương.
Cát Thần: Giải Thần.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chủ Nhật, ngày 28/06 năm Bính Tuất
Hành: Mộc
Trực: Phá
Sao: Phòng (*)
Ngày: Quý Sửu
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Đại Thử
(Nắng gắt)
Giờ khởi đầu ngày: Nhâm Tý
Ngày này kỵ tuổi: Đinh Mùi, Tân Mùi
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Bãi nại - Kiện cáo, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Đặt bàn thờ, Đính hôn, Động thổ, Giao dịch, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Làm thủ tục hành chánh, May sắm quần áo - may mặc, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Sửa cửa hàng - tạo kho vựa, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Thu tiền - đòi nợ, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
Nên: Không tốt cho tất cả các việc., nhưng cũng có thể chọn giờ tốt để làm những việc không quan trọng vì ngày lục nhâm là Tốc Hỷ.
Hung - Cát:
Hung Thần: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Lục Bất Thành, Chu Tước hắc đạo, Nguyệt Hình, Xích Khẩu.
Cát Thần: Ngày này không có "Cát Tinh".
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hành: Thủy
Trực: Kiên
Sao: Trương (*)
Ngày: Đinh Mùi
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Tiểu Thử
(Nắng nhẹ)
Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Tân Sửu, Kỷ Sửu
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang).
Hung - Cát:
Hung Thần: Thổ Phủ, Thần Cách, Huyền Vũ, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Không Phòng, Âm Thác, Dương Thác, Xích Khẩu, Tam Nương.
Cát Thần: Thiên Quý, Thánh Tâm.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Thứ Ba, ngày 23/06 năm Bính Tuất
Hành: Thổ
Trực: Trừ
Sao: Dực (*)
Ngày: Mậu Thân
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Tiểu Thử
(Nắng nhẹ)
Giờ khởi đầu ngày: Nhâm Tý
Ngày này kỵ tuổi: Nhâm Dần, Giáp Dần
Ngày Lục Nhâm: Xích Khẩu (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Nguyệt Kỵ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Hủy bỏ hợp đồng, Làm đường sá, Thương lượng.
Hung - Cát:
Hung Thần: Kiếp Sát, Hoang Vu, Địa Tặc, Ngũ Quỷ, Trùng Phục, Ngũ Hư, Nguyệt Kỵ, Ly Sào, Hỏa Tinh.
Cát Thần: Thiên Quan, U Vi Tinh, Tuế Hợp, Ích Hậu.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Thứ Tư, ngày 24/06 năm Bính Tuất
Hành: Thổ
Trực: Mãn
Sao: Chẩn (*)
Ngày: Kỷ Dậu
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Tiểu Thử
(Nắng nhẹ)
Giờ khởi đầu ngày: Giáp Tý
Ngày này kỵ tuổi: Quý Mão, Ất Mão
Ngày Lục Nhâm: Tiểu Kiết (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Cưới gả - Hôn nhân, Đính hôn, Làm giấy hôn thú.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Động thổ, Làm thủ tục hành chánh, May sắm quần áo - may mặc, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Thu tiền - đòi nợ, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Hung - Cát:
Hung Thần: Thổ Ôn, Hỏa Tai, Phi Mã Sát, Trùng Tang, Câu Trận, Quả Tú, Ly Sào.
Cát Thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phú, Lộc Khố, Tục Thế, Dân Nhật - Thời Đức.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)
Giờ xấu:
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Thứ Năm, ngày 25/06 năm Bính Tuất
Hành: Kim
Trực: Bình
Sao: Giác (*)
Ngày: Canh Tuất
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Tiểu Thử
(Nắng nhẹ)
Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Ngày Lục Nhâm: Không Vong (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Sát Chủ, Quỷ Khốc nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Giao dịch, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hỏi Luật sư, Làm giấy hôn thú, Làm kim hoàn, Làm đường sá, May sắm quần áo - may mặc, Mua bảo hiểm, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thương lượng.
Hung - Cát:
Hung Thần: Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Băng Tiêu, Ngọa Hãm, Hà Khôi, Sát Chủ, Không Phòng, Quỷ Khốc, Đại Không Vong, Câu Giảo, Cửu Thổ Quỷ.
Cát Thần: Nguyệt Không, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Thanh Long.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Thứ Sáu, ngày 26/06 năm Bính Tuất
Hành: Kim
Trực: Định
Sao: Can (*)
Ngày: Tân Hợi
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Tiểu Thử
(Nắng nhẹ)
Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Ất Tị, Kỷ Tị
Ngày Lục Nhâm: Đại An (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể..
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mở trại chăn nuôi, Nhận chức vụ, Nhập học, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ.
Hung - Cát:
Hung Thần: Đại Hao, Nhân Cách, Lôi Công, Không Phòng.
Cát Thần: Nguyệt Tài, Nguyệt Ân, Âm Đức, Mãn Đức Tinh, Tam Hơp, Minh Đường.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Thứ Bẩy, ngày 27/06 năm Bính Tuất
Hành: Mộc
Trực: Chấp
Sao: Đê (*)
Ngày: Nhâm Tý
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Đại Thử
(Nắng gắt)
Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Bính Ngọ, Canh Ngọ
Ngày Lục Nhâm: Lưu Liên (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Không tốt cho tất cả các việc..
Hung - Cát:
Hung Thần: Thiên Ôn, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Hoàng Sa, Cửu Không, Ngũ Hư, Độc Hỏa, Tam Nương.
Cát Thần: Giải Thần.
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Mão (5:00-6:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Thân (15:00-16:59)
Dậu (17:00-18:59)
Giờ xấu:
Dần (3:00-4:59)
Thìn (7:00-8:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Mùi (13:00-14:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Chủ Nhật, ngày 28/06 năm Bính Tuất
Hành: Mộc
Trực: Phá
Sao: Phòng (*)
Ngày: Quý Sửu
Kiến: Ất Mùi
Tiết: Đại Thử
(Nắng gắt)
Giờ khởi đầu ngày: Nhâm Tý
Ngày này kỵ tuổi: Đinh Mùi, Tân Mùi
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)
Kiêng - Nên:
Kiêng: Bãi nại - Kiện cáo, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Đặt bàn thờ, Đính hôn, Động thổ, Giao dịch, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Làm thủ tục hành chánh, May sắm quần áo - may mặc, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Sửa cửa hàng - tạo kho vựa, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Thu tiền - đòi nợ, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
Nên: Không tốt cho tất cả các việc., nhưng cũng có thể chọn giờ tốt để làm những việc không quan trọng vì ngày lục nhâm là Tốc Hỷ.
Hung - Cát:
Hung Thần: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Lục Bất Thành, Chu Tước hắc đạo, Nguyệt Hình, Xích Khẩu.
Cát Thần: Ngày này không có "Cát Tinh".
Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
Dần (3:00-4:59)
Mão (5:00-6:59)
Tỵ (9:00-10:59)
Thân (15:00-16:59)
Tuất (19:00-20:59)
Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
Tí (23:00-0:59)
Sửu (1:00-2:59)
Thìn (7:00-8:59)
Ngọ (11:00-12:59)
Mùi (13:00-14:59)
Dậu (17:00-18:59)