PDA

View Full Version : LVS từ 11/4 năm Bính Tuất đến 17/4 năm Bính Tuất


Quản Trị Viên 13
08-05-2006, 04:05 AM
Thứ Hai, ngày 11/4 năm Bính Tuất

Hành: Hỏa
Trực: Định
Sao: Nguy (*)

Ngày: Đinh Dậu
Kiến: Quý Tị
Tiết: Lập Hạ(Sang Hè)
Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Tân Mão, Quý Mão
Ngày Lục Nhâm: Lưu Liên (**)

Kiêng - Nên:

· Kiêng: Đem tiền gởi nhà Bank, Khai trương - mở cửa hàng, Khởi công xây dựng nhà cửa, Làm kim hoàn, Lên chức, Nhận chức vụ, Nhập học, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Thu tiền - đòi nợ, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
· Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đính hôn, Động thổ, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Sửa sang phòng ốc, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.

Hung - Cát:

· Hung Thần: Thiên Ngục, Đại Hao, Ngũ Quỷ, Chu Tước hắc đạo, Đại Không Vong, Thiên Hỏa.
· Cát Thần: Thiên Quý, Mãn Đức Tinh, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Tam Hơp, Dân Nhật - Thời Đức.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
· Tí (23:00-0:59)
· Dần (3:00-4:59)
· Mão (5:00-6:59)
· Ngọ (11:00-12:59)
· Mùi (13:00-14:59)
· Dậu (17:00-18:59)

Giờ xấu:
· Sửu (1:00-2:59)
· Thìn (7:00-8:59)
· Tỵ (9:00-10:59)
· Thân (15:00-16:59)
· Tuất (19:00-20:59)
· Hợi (21:00-22:59)


Thứ Ba, ngày 12/4 năm Bính Tuất

Hành: Mộc
Trực: Chấp
Sao: Thất (*)

Ngày: Mậu Tuất
Kiến: Quý Tị
Tiết: Lập Hạ (Sang Hè)
Giờ khởi đầu ngày: Nhâm Tý
Ngày này kỵ tuổi: Nhâm Thìn, Bính Thìn
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ (**)

Kiêng - Nên:

· Kiêng: Có sao xấu là Quỷ Khốc nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
· Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Hỏi Luật sư, Hủy bỏ hợp đồng, Làm đường sá, Mở Party (tiệc tùng), Mua bảo hiểm, Sửa sang phòng ốc, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa.

Hung - Cát:

· Hung Thần: Địa Tặc, Không Phòng, Quỷ Khốc, Xích Khẩu, Ly Sào.
· Cát Thần: Thiên Tài, Tuế Hợp, Giải Thần.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
· Dần (3:00-4:59)
· Thìn (7:00-8:59)
· Tỵ (9:00-10:59)
· Thân (15:00-16:59)
· Dậu (17:00-18:59)
· Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu:
· Tí (23:00-0:59)
· Sửu (1:00-2:59)
· Mão (5:00-6:59)
· Ngọ (11:00-12:59)
· Mùi (13:00-14:59)
· Tuất (19:00-20:59)


Thứ Tư, ngày 13/4 năm Bính Tuất

Hành: Mộc
Trực: Phá
Sao: Bích (*)

Ngày: Kỷ Hợi
Kiến: Quý Tị
Tiết: Lập Hạ (Sang Hè)
Giờ khởi đầu ngày: Giáp Tý
Ngày này kỵ tuổi: Quý Tị, Đinh Tị
Ngày Lục Nhâm: Xích Khẩu (**)

Kiêng - Nên:

· Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
· Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hỏi Luật sư, Hủy bỏ hợp đồng, Làm đường sá, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua bảo hiểm, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa.

Hung - Cát:

· Hung Thần: Nguyệt Phá, Thần Cách, Vãng Vong, Không Phòng, Tam Nương.
· Cát Thần: Địa Tài, Nguyệt Ân, Dịch Mã, Kim Đường.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
· Sửu (1:00-2:59)
· Thìn (7:00-8:59)
· Ngọ (11:00-12:59)
· Mùi (13:00-14:59)
· Tuất (19:00-20:59)
· Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu:
· Tí (23:00-0:59)
· Dần (3:00-4:59)
· Mão (5:00-6:59)
· Tỵ (9:00-10:59)
· Thân (15:00-16:59)
· Dậu (17:00-18:59)


Thứ Năm, ngày 14/4 năm Bính Tuất

Hành: Thổ
Trực: Nguy
Sao: Khuê (*)

Ngày: Canh Tý
Kiến: Quý Tị
Tiết: Lập Hạ (Sang Hè)
Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Ngày Lục Nhâm: Tiểu Kiết (**)

Kiêng - Nên:

· Kiêng: Có sao xấu là Nguyệt Kỵ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
· Nên: Không tốt cho tất cả các việc., nhưng cũng có thể chọn giờ tốt để làm những việc không quan trọng vì ngày lục nhâm là Tiểu Kiết.

Hung - Cát:

· Hung Thần: Thiên Lại, Hoang Vu, Bạch Hổ, Ngũ Hư, Nguyệt Kỵ.
· Cát Thần: Nguyệt Đức, Thiên Mã, Hoạt Diệu.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
· Tí (23:00-0:59)
· Sửu (1:00-2:59)
· Mão (5:00-6:59)
· Ngọ (11:00-12:59)
· Thân (15:00-16:59)
· Dậu (17:00-18:59)

Giờ xấu:
· Dần (3:00-4:59)
· Thìn (7:00-8:59)
· Tỵ (9:00-10:59)
· Mùi (13:00-14:59)
· Tuất (19:00-20:59)
· Hợi (21:00-22:59)


Thứ Sau, ngày 15/4 năm Bính Tuất

Hành: Thổ
Trực: Thành
Sao: Lâu (*)

Ngày: Tân Sửu
Kiến: Quý Tị
Tiết: Lập Hạ (Sang Hè)
Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Ất Mùi, Đinh Mùi
Ngày Lục Nhâm: Không Vong (**)

Kiêng - Nên:

· Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể., nhưng cũng nên cẩn thận chọn giờ tốt khi có việc quan trọng vì ngày lục nhâm là Không Vong.
· Nên: Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đính hôn, Động thổ, Khai trương - mở cửa hàng, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mở trại chăn nuôi, Nhận chức vụ, Nhập học, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.

Hung - Cát:

· Hung Thần: Cô Thần, Tội Chỉ, Tiểu Không Vong, Ly Sào, Hỏa Tinh.
· Cát Thần: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Thành, Tam Hơp, Ngọc Đường.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
· Dần (3:00-4:59)
· Mão (5:00-6:59)
· Tỵ (9:00-10:59)
· Thân (15:00-16:59)
· Tuất (19:00-20:59)
· Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu:
· Tí (23:00-0:59)
· Sửu (1:00-2:59)
· Thìn (7:00-8:59)
· Ngọ (11:00-12:59)
· Mùi (13:00-14:59)
· Dậu (17:00-18:59)


Thứ Bẩy, ngày 16/4 năm Bính Tuất

Hành: Kim
Trực: Thâu
Sao: Vị (*)

Ngày: Nhâm Dần
Kiến: Quý Tị
Tiết: Lập Hạ (Sang Hè)
Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Bính Thân, Canh Thân
Ngày Lục Nhâm: Đại An (**)

Kiêng - Nên:

· Kiêng: Cưới gả - Hôn nhân, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đính hôn, Động thổ, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
· Nên: Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Đầu tư kinh doanh, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Lên chức, Mua bảo hiểm, Mua cổ phiếu, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Thu tiền - đòi nợ, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.

Hung - Cát:

· Hung Thần: Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Phá, Thiên Ôn, Nguyệt Hỏa, Băng Tiêu, Ngọa Hãm, Trùng Phục, Thổ Cấm, Ly Sàng, Độc Hỏa, Cửu Thổ Quỷ.
· Cát Thần: Minh Tinh, Kinh Tâm , Mẫu Thương.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
· Tí (23:00-0:59)
· Sửu (1:00-2:59)
· Thìn (7:00-8:59)
· Tỵ (9:00-10:59)
· Mùi (13:00-14:59)
· Tuất (19:00-20:59)

Giờ xấu:
· Dần (3:00-4:59)
· Mão (5:00-6:59)
· Ngọ (11:00-12:59)
· Thân (15:00-16:59)
· Dậu (17:00-18:59)
· Hợi (21:00-22:59)


Chủ Nhật, ngày 17/4 năm Bính Tuất

Hành: Kim
Trực: Khai
Sao: Mão (*)

Ngày: Quý Mão
Kiến: Quý Tị
Tiết: Lập Hạ (Sang Hè)
Giờ khởi đầu ngày: Nhâm Tý
Ngày này kỵ tuổi: Đinh Dậu, Tân Dậu
Ngày Lục Nhâm: Lưu Liên (**)

Kiêng - Nên:

· Kiêng: Có sao xấu là Sát Chủ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
· Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Làm đường sá, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Trổ cửa cái trong nhà.

Hung - Cát:

· Hung Thần: Nhân Cách, Phi Mã Sát, Huyền Vũ, Sát Chủ, Lỗ Ban Sát.
· Cát Thần: Sinh Khí, Thiên Phúc, Âm Đức, Phổ Hộ, Mẫu Thương.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
· Tí (23:00-0:59)
· Dần (3:00-4:59)
· Mão (5:00-6:59)
· Ngọ (11:00-12:59)
· Mùi (13:00-14:59)
· Dậu (17:00-18:59)

Giờ xấu:
· Sửu (1:00-2:59)
· Thìn (7:00-8:59)
· Tỵ (9:00-10:59)
· Thân (15:00-16:59)
· Tuất (19:00-20:59)
· Hợi (21:00-22:59)