PDA

View Full Version : LVS từ ngày 23 tháng giêng năm Bính Tuất đến 30 tháng Giêng năm Bính Tuất


Lịch Vạn Sự
20-02-2006, 10:59 AM
THỨ HAI, NGÀY 23 THÁNG GIÊNG NĂM BÍNH TUẤT

Hành: Kim
Trực: Mãn
Sao: Tất

Ngày: Canh Thìn
Kiến: Canh Dần
Tiết: Vũ Thủy
(Nước mưa)

Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Giáp Tuất, Mậu Tuất
Ngày Lục Nhâm: Tiểu Kiết

Kiêng - Nên:

• Kiêng: Có sao xấu là Nguyệt Kỵ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
• Nên: Dời nhà cũ qua nhà mới, Đem tiền gởi nhà Bank, Giao dịch, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua bảo hiểm, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Trả tiền, Trổ cửa cái trong nhà.

Hung - Cát:

• Hung Thần: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Cửu Không, Trùng Phục, Quả Tú, Phủ Đầu Dát, Tam Tang, Không Phòng, Nguyệt Kỵ.
• Cát Thần: Thiên Phú, Thiên Tài, Lộc Khố.

Giờ Tốt - Xấu:
Giờ tốt:
• Dần (3:00-4:59)
• Thìn (7:00-8:59)
• Tỵ (9:00-10:59)
• Thân (15:00-16:59)
• Dậu (17:00-18:59)
• Hợi (21:00-22:59)
Giờ xấu:
• Tí (23:00-0:59)
• Sửu (1:00-2:59)
• Mão (5:00-6:59)
• Ngọ (11:00-12:59)
• Mùi (13:00-14:59)
• Tuất (19:00-20:59)


THỨ BA, NGÀY 24 THÁNG GIÊNG NĂM BÍNH TUẤT

Hành: Kim
Trực: Bình
Sao: Chủy

Ngày: Tân Tị
Kiến: Canh Dần
Tiết: Vũ Thủy
(Nước mưa)

Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Ất Hợi, Kỷ Hợi
Ngày Lục Nhâm: Không Vong

Kiêng - Nên:

• Kiêng: Có sao xấu là Sát Chủ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
• Nên: Đem tiền gởi nhà Bank, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Mở Party (tiệc tùng), Mua bảo hiểm, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa.

Hung - Cát:
• Hung Thần: Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Thần Cách, Băng Tiêu, Ngọa Hãm, Sát Chủ, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Không Phòng, Độc Hỏa, Ly Sào.
• Cát Thần: Nguyệt Đức Hợp, Địa Tài, Hoạt Diệu, Kim Đường.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
• Sửu (1:00-2:59)
• Thìn (7:00-8:59)
• Ngọ (11:00-12:59)
• Mùi (13:00-14:59)
• Tuất (19:00-20:59)
• Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu:
• Tí (23:00-0:59)
• Dần (3:00-4:59)
• Mão (5:00-6:59)
• Tỵ (9:00-10:59)
• Thân (15:00-16:59)
• Dậu (17:00-18:59)

THỨ TƯ, NGÀY 25 THÁNG GIÊNG NĂM BÍNH TUẤT

Hành: Mộc
Trực: Định
Sao: Sâm

Ngày: Nhâm Ngọ
Kiến: Canh Dần
Tiết: Vũ Thủy
(Nước mưa)

Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Bính Tý, Canh Tý
Ngày Lục Nhâm: Đại An

Kiêng - Nên:

• Kiêng: Bãi nại - Kiện cáo, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Hỏi Luật sư, Làm kim hoàn, May sắm quần áo - may mặc, Thương lượng, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán, Ứng cử.
• Nên: Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đính hôn, Hủy bỏ hợp đồng, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Mua cổ phiếu, Thu tiền - đòi nợ, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.

Hung - Cát:
• Hung Thần: Đại Hao, Hoàng Sa, Ngũ Quỷ, Bạch Hổ, Tội Chỉ.
• Cát Thần: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Nguyệt Tài, Nguyệt Không, Tam Hơp, Dân Nhật - Thời Đức.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
• Tí (23:00-0:59)
• Sửu (1:00-2:59)
• Mão (5:00-6:59)
• Ngọ (11:00-12:59)
• Thân (15:00-16:59)
• Dậu (17:00-18:59)

Giờ xấu:
• Dần (3:00-4:59)
• Thìn (7:00-8:59)
• Tỵ (9:00-10:59)
• Mùi (13:00-14:59)
• Tuất (19:00-20:59)
• Hợi (21:00-22:59)

THỨ NĂM, NGÀY 26 THÁNG GIÊNG NĂM BÍNH TUẤT

Hành: Mộc
Trực: Chấp
Sao: Tĩn

Ngày: Quý Mùi
Kiến: Canh Dần
Tiết: Vũ Thủy
(Nước mưa)

Giờ khởi đầu ngày: Nhâm Tý
Ngày này kỵ tuổi: Đinh Sửu, Tân Sửu
Ngày Lục Nhâm: Lưu Liên

Kiêng - Nên:
• Kiêng: Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
• Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Hủy bỏ hợp đồng, Làm đường sá, Làm thủ tục hành chánh, May sắm quần áo - may mặc, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Tranh chấp - kiện tụng.

Hung - Cát:
• Hung Thần: Thiên Ôn, Tiểu Không Vong, Hỏa Tinh.
• Cát Thần: Thiên Thành, Kinh Tâm , Ngọc Đường.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
• Dần (3:00-4:59)
• Mão (5:00-6:59)
• Tỵ (9:00-10:59)
• Thân (15:00-16:59)
• Tuất (19:00-20:59)
• Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu:

• Tí (23:00-0:59)
• Sửu (1:00-2:59)
• Thìn (7:00-8:59)
• Ngọ (11:00-12:59)
• Mùi (13:00-14:59)
• Dậu (17:00-18:59)

THỨ SÁU, NGÀY 27 THÁNG GIÊNG NĂM BÍNH TUẤT

Hành: Thủy
Trực: Phá
Sao: Qủy

Ngày: Giáp Thân
Kiến: Canh Dần
Tiết: Vũ Thủy
(Nước mưa)

Giờ khởi đầu ngày: Giáp Tý
Ngày này kỵ tuổi: Mậu Dần, Bính Dần
Ngày Lục Nhâm: Tốc Hỷ

Kiêng - Nên:
• Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
• Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Giao dịch, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hỏi Luật sư, Làm giấy hôn thú, Làm đường sá, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Sửa sang phòng ốc, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Trả tiền.

Hung - Cát:
• Hung Thần: Nguyệt Phá, Trùng Tang, Xích Khẩu, Tam Nương.
• Cát Thần: Thiên Quý, Minh Tinh, Nguyệt Giải, Giải Thần, Phổ Hộ, Dịch Mã.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
• Tí (23:00-0:59)
• Sửu (1:00-2:59)
• Thìn (7:00-8:59)
• Tỵ (9:00-10:59)
• Mùi (13:00-14:59)
• Tuất (19:00-20:59)

Giờ xấu:
• Dần (3:00-4:59)
• Mão (5:00-6:59)
• Ngọ (11:00-12:59)
• Thân (15:00-16:59)
• Dậu (17:00-18:59)
• Hợi (21:00-22:59)

THỨ BẢY, NGÀY 28 THÁNG GIÊNG NĂM BÍNH TUẤT

Hành: Thủy
Trực: Nguy
Sao: Liễu

Ngày: Ất Dậu
Kiến: Canh Dần
Tiết: Vũ Thủy
(Nước mưa)

Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
Ngày này kỵ tuổi: Kỷ Mão, Đinh Mão
Ngày Lục Nhâm: Xích Khẩu

Kiêng – Nên:

• Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đính hôn, Hủy bỏ hợp đồng, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Nhận chức vụ, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Thực hiện việc tang chế - mai táng, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán, Ứng cử.
• Nên: Không tốt cho tất cả các việc..

Hung - Cát:

• Hung Thần: Thiên Lại, Hoang Vu, Nhân Cách, Huyền Vũ, Ngũ Hư, Ly Sàng.
• Cát Thần: Thiên Quý, Cát Khánh, Âm Đức.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
• Tí (23:00-0:59)
• Dần (3:00-4:59)
• Mão (5:00-6:59)
• Ngọ (11:00-12:59)
• Mùi (13:00-14:59)
• Dậu (17:00-18:59)

Giờ xấu:
• Sửu (1:00-2:59)
• Thìn (7:00-8:59)
• Tỵ (9:00-10:59)
• Thân (15:00-16:59)
• Tuất (19:00-20:59)
• Hợi (21:00-22:59)


CHỦ NHẬT, NGÀY 29 THÁNG GIÊNG NĂM BÍNH TUẤT
Hành: Thổ
Trực: Thành
Sao: Tinh

Ngày: Bính Tuất
Kiến: Canh Dần
Tiết: Vũ Thủy
(Nước mưa)

Giờ khởi đầu ngày: Mậu Tý
Ngày này kỵ tuổi: Canh Thìn, Nhâm Thìn
Ngày Lục Nhâm: Tiểu Kiết

Kiêng – Nên:

• Kiêng: Có sao xấu là Thọ Tử, Quỷ Khốc nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
• Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Làm kim hoàn, Làm đường sá, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thương lượng, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Trổ cửa cái trong nhà.

Hung - Cát:

• Hung Thần: Thọ Tử, Nguyệt Yếm đại hỏa, Cô Thần, Quỷ Khốc.
• Cát Thần: Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Nguyệt Ân, Tam Hơp, Hoàng Ân.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
• Dần (3:00-4:59)
• Thìn (7:00-8:59)
• Tỵ (9:00-10:59)
• Thân (15:00-16:59)
• Dậu (17:00-18:59)
• Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu:
• Tí (23:00-0:59)
• Sửu (1:00-2:59)
• Mão (5:00-6:59)
• Ngọ (11:00-12:59)
• Mùi (13:00-14:59)
• Tuất (19:00-20:59)

THỨ HAI, NGÀY 30 THÁNG GIÊNG NĂM BÍNH TUẤT

Hành: Thổ
Trực: Thâu
Sao: Trương

Ngày: Đinh Hợi
Kiến: Canh Dần
Tiết: Vũ Thủy
(Nước mưa)

Giờ khởi đầu ngày: Canh Tý
Ngày này kỵ tuổi: Tân Tị, Quý Tị
Ngày Lục Nhâm: Không Vong

Kiêng - Nên:

• Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Thực hiện việc tang chế - mai táng.
• Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Đầu tư kinh doanh, Đặt bàn thờ, Động thổ, Giao dịch, Hỏi Luật sư, Làm thủ tục hành chánh, May sắm quần áo - may mặc, Sửa cửa hàng - tạo kho vựa, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.

Hung - Cát:
• Hung Thần: Kiếp Sát, Địa Phá, Hà Khôi, Câu Trận, Thổ Cấm, Đại Không Vong, Câu Giảo, Nguyệt Tận.
• Cát Thần: Thiên Đức, Thánh Tâm, Ngũ Phú, U Vi Tinh, Lục Hợp, Mẫu Thương.

Giờ Tốt - Xấu:

Giờ tốt:
• Sửu (1:00-2:59)
• Thìn (7:00-8:59)
• Ngọ (11:00-12:59)
• Mùi (13:00-14:59)
• Tuất (19:00-20:59)
• Hợi (21:00-22:59)

Giờ xấu:
• Tí (23:00-0:59)
• Dần (3:00-4:59)
• Mão (5:00-6:59)
• Tỵ (9:00-10:59)
• Thân (15:00-16:59)
• Dậu (17:00-18:59)