PDA

View Full Version : NhẪn


thongtindangky
03-04-2005, 07:21 PM
Cái gốc trăm nết - nết Nhẫn là cao
Thiên tử biết nhẫn - Nước không bị hại
Quan lại biết nhẫn - tước lộc sẽ tăng
Cha mẹ biết nhẫn - vẹn toàn đạo lý
Vợ chồng biết nhẫn - gia cảnh êm ấm
Anh em biết nhẫn - được đoàn kết phồn thịnh
Tự mình biết nhẫn - mọi người yêu mến
Người chưa biết nhẫn - Chưa phải người hay

KT

thongtindangky
03-04-2005, 07:22 PM
Bạn nào biết chữ Hán cho thongtindangky hỏi với: Có phải trong chữ Nhẫn, thì có chữ Tâm nằm ở phía dưới không ? Cám ơn

Quiet Sea
24-04-2005, 02:56 PM
Đúng rồi !

---

Bộ: tâm (心)

忍 nhẫn
[Pinyin: ren3]

Nhịn. Như làm việc khó khăn cũng cố làm cho được gọi là kiên nhẫn 堅忍, khoan dong cho người không vội trách gọi là dong nhẫn 容忍, v.v.

Nỡ, làm sự bất nhân mà tự lấy làm yên lòng gọi là nhẫn. Như nhẫn tâm hại lý 忍心害理 nỡ lòng làm hại lẽ trời.

(Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển)